hoại thư
発音
北部
/hwa̰ːʔj˨˩ tʰɨ˧˧/
中部
/hwa̰ːj˨˨ tʰɨ˧˥/
南部
/hwaːj˨˩˨ tʰɨ˧˧/
音声
壊疽の engangrenous
形容詞
壊疽の
gangrenous
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
壊疽の
性質・状態
血液供給の不足や感染により組織が壊死した状態。
vi Vết thương không được xử lý kịp thời đã chuyển sang tình trạng hoại thư.
ja 手当てが遅れた傷口が壊疽の状態になっている。
構成
hoại / thư / 坏書
▸
構成
hoại / thư / 坏書
漢字
音節対応から推定
代表候補
坏書
音節ごとの候補
hoại
坏(壞)
thư
書
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hoại tử / hoại nhân / hoại thân / hoại …
▸
類語
hoại tử / hoại nhân / hoại thân / hoại …
用法
phá hoại / hủy hoại / huỷ hoại / băng hoại …
▸
用法
phá hoại / hủy hoại / huỷ hoại / băng hoại …