hướng đạo
発音
北部
/hɨəŋ˧˥ ɗa̰ːʔw˨˩/
中部
/hɨə̰ŋ˩˧ ɗa̰ːw˨˨/
南部
/hɨəŋ˧˥ ɗaːw˨˩˨/
音声
スカウト運動 enscouting movement
名詞
スカウト運動
scouting movement
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
スカウト運動 接続・論理
若者の技能向上や人格形成を目的とした教育運動。
vi Anh ấy đã tham gia phong trào hướng đạo từ nhỏ.
ja 彼は幼い頃からスカウト運動に参加している。
構成
hướng / đạo / 漢越語。漢字は 嚮導 …
▸
構成
hướng / đạo / 漢越語。漢字は 嚮導 …
成り立ち漢越語。漢字は 嚮導
漢字
出典照合済み
代表候補
嚮導
音節ごとの候補
hướng
向(響)
đạo
道
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hướng / hướng nam / hướng đông / hướng tây …
▸
類語
hướng / hướng nam / hướng đông / hướng tây …
用法
hướng dẫn / phương hướng / xu hướng / hướng dẫn viên …
▸
用法
hướng dẫn / phương hướng / xu hướng / hướng dẫn viên …