gia từ
発音
北部
/zaː˧˧ tɨ̤˨˩/
中部
/jaː˧˥ tɨ˧˧/
南部
/jaː˧˧ tɨ˨˩/
音声
母 enmy mother
名詞
母
my mother
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
母
接続・論理
公式な場で自分の母親を指す謙遜した呼び方。
vi Gia từ của tôi hiện đang ở nhà.
ja 母は今家にいます。
構成
gia / từ / 家詞
▸
構成
gia / từ / 家詞
漢字
音節対応から推定
代表候補
家詞
音節ごとの候補
gia
家
từ
詞
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
gia tư / giã từ
▸
類語
gia tư / giã từ
用法
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …
▸
用法
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …