giấy chứng nhận
発音
北部
/zəj˧˥ ʨɨŋ˧˥ ɲə̰ʔn˨˩/
中部
/jə̰j˩˧ ʨɨ̰ŋ˩˧ ɲə̰ŋ˨˨/
南部
/jəj˧˥ ʨɨŋ˧˥ ɲəŋ˨˩˨/
音声
証明書 encertificate
名詞
証明書
certificate
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
証明書
接続・論理
特定の事実、資格、達成を証明する公式文書。
vi Tôi vừa nhận được giấy chứng nhận hoàn thành khóa học tiếng Anh.
ja 英語コースを修了した証明書をちょうど受け取った。
構成
giấy / chứng nhận / giấy + chứng nhận の複合 …
▸
構成
giấy / chứng nhận / giấy + chứng nhận の複合 …
成り立ちgiấy + chứng nhận の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
紙證認
音節ごとの候補
giấy
紙
chứng
證
nhận
認
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chứng thực / giấy khen / chứng thư / giấy chứng chỉ …
▸
類語
chứng thực / giấy khen / chứng thư / giấy chứng chỉ …
用法
giấy bạc / bàn giấy / giấy thông hành / giấy chứng minh
▸
用法
giấy bạc / bàn giấy / giấy thông hành / giấy chứng minh