giấm giúi
発音
北部
/zəm˧˥ zuj˧˥/
中部
/jə̰m˩˧ jṵj˩˧/
南部
/jəm˧˥ juj˧˥/
こっそりと enstealthily
副詞
こっそりと
stealthily
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
こっそりと
接続・論理
気づかれないように隠れてこっそり行うこと。
vi Họ giấm giúi trao đổi món đồ để không ai thấy.
ja 彼らは誰にも見られないように物をこっそり交換した。
構成
giấm
▸
構成
giấm
類語
giấm / giấm thanh / giấm cái / giấm trắng …
▸
類語
giấm / giấm thanh / giấm cái / giấm trắng …
用法
bụp giấm / ruồi giấm / ngâm giấm
▸
用法
bụp giấm / ruồi giấm / ngâm giấm