di dân
発音
北部
/zi˧˧ zən˧˧/
中部
/ji˧˥ jəŋ˧˥/
南部
/ji˧˧ jəŋ˧˧/
音声
移住する enmigrate
動詞
移住する
migrate
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
移住する (migrate)
語義 1
動詞
移住する
移動・乗降
仕事やより良い環境を求めて他所に移ること。
vi Nhiều loài chim di dân về phương nam khi mùa đông đến.
ja 冬になると多くの渡り鳥が南へ移住する。
移住者 (migrant)
語義 1
名詞
移民
仕事や定住のために他所に移る人。
vi Những người di dân đang tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.
ja 移民たちはより良い生活を探している。
構成
di / dân
▸
構成
di / dân
類語
di cư / thiên di / 移住する / 移住者
▸
類語
di cư / thiên di / 移住する / 移住者
用法
di chuyển / di tích / di động / điện thoại di động …
▸
用法
di chuyển / di tích / di động / điện thoại di động …