di đà
発音
北部
/zi˧˧ ɗa̤ː˨˩/
中部
/ji˧˥ ɗaː˧˧/
南部
/ji˧˧ ɗaː˨˩/
音声
阿弥陀 enproper name
固有名詞
阿弥陀
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
阿弥陀
仏教の阿弥陀仏のこと。
vi Tên "di đà" xuất hiện trong văn bản.
ja 「阿弥陀」という名前が本文に現れる。
構成
di / đà / 遺拖
▸
構成
di / đà / 遺拖
漢字
音節対応から推定
代表候補
遺拖
音節ごとの候補
di
遺(荑)
đà
拖(駝 / 沱 / 𧹟)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
a di đà / a di đà kinh / a di đà phật / nam mô a di đà phật …
▸
用法
a di đà / a di đà kinh / a di đà phật / nam mô a di đà phật …