dụng cụ
発音
北部
/zṵʔŋ˨˩ kṵʔ˨˩/
中部
/jṵŋ˨˨ kṵ˨˨/
南部
/juŋ˨˩˨ ku˨˩˨/
音声
道具 entool
名詞
道具
tool
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
道具
修理・メンテ
特定の作業や機能を行うために使う、さまざまな物や装置。
vi Anh ấy cất những dụng cụ làm vườn vào kho.
ja 彼は園芸用の道具を物置にしまいました。
構成
dụng / cụ / 漢越語。漢字は 用具 …
▸
構成
dụng / cụ / 漢越語。漢字は 用具 …
成り立ち漢越語。漢字は 用具
漢字
出典照合済み
代表候補
用具
音節ごとの候補
dụng
用
cụ
具
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
công cụ / dụng / dụng phẩm / dụng tâm …
▸
類語
công cụ / dụng / dụng phẩm / dụng tâm …
用法
thể dục dụng cụ / thẻ tín dụng / khoa học ứng dụng / tín dụng …
▸
用法
thể dục dụng cụ / thẻ tín dụng / khoa học ứng dụng / tín dụng …