dấu nháy
音声
反復記号 enNôm diacritic; iteration mark
名詞
反復記号
Nôm diacritic; iteration mark
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
反復記号
文化・固有名詞
字喃で文字の読み方や繰り返しを示す記号。
vi Dấu nháy được dùng để đánh dấu sự lặp lại của các từ trong văn bản.
ja 反復記号は文章中の単語の繰り返しを示すために使われる。
構成
dấu / nháy / dấu + nháy の複合 …
▸
構成
dấu / nháy / dấu + nháy の複合 …
成り立ちdấu + nháy の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
酉𥅘
音節ごとの候補
dấu
酉(𧿫 / 𥆺 / 𨁪 / 𨣥)
nháy
𥅘
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
phó nháy / nhấp nháy / nhí nháy / nhay nháy …
▸
類語
phó nháy / nhấp nháy / nhí nháy / nhay nháy …
用法
dấu chấm / dấu hiệu / đánh dấu / yêu dấu …
▸
用法
dấu chấm / dấu hiệu / đánh dấu / yêu dấu …