chặt chẽ
発音
北部
/ʨa̰ʔt˨˩ ʨɛʔɛ˧˥/
中部
/ʨa̰k˨˨ ʨɛ˧˩˨/
南部
/ʨak˨˩˨ ʨɛ˨˩˦/
緊密な entight
4 語義
1 構成語
形容詞
緊密な
tight
詳細
4 語義
▸
詳細
4 語義
形容詞
語義 1
形容詞
緊密な
性質・状態
隙間なくしっかりと繋がった様子。
vi Các bộ phận của chiếc máy này được lắp ráp rất chặt chẽ với nhau.
ja この機械の各部品は非常に緊密に組み立てられている。
語義 2
形容詞
厳格な
ルールを厳格に守ること。
vi Chúng ta cần tuân thủ chặt chẽ các quy định về an toàn lao động.
ja 労働安全規則を厳格に守る必要がある。
副詞
語義 3
副詞
しっかりと
隙間なくしっかりと閉じること。
vi Cửa sổ cần được đóng lại chặt chẽ để ngăn gió lùa vào phòng.
ja 風が入らないように窓をしっかりと閉める。
語義 4
副詞
厳密に
手続きを厳密に実施すること。
vi Mọi quy trình kiểm kê đều phải được thực hiện một cách chặt chẽ.
ja すべての在庫確認手続きは厳密に行われなければならない。