chóc ngóc
発音
北部
/ʨawk˧˥ ŋawk˧˥/
中部
/ʨa̰wk˩˧ ŋa̰wk˩˧/
南部
/ʨawk˧˥ ŋawk˧˥/
突き出る enstick up
動詞
突き出る
stick up
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
突き出る
性質・状態
表面や固定された位置から、突き出たり上を向いたりすること。
vi Những cành cây khô chóc ngóc lên giữa cánh đồng hoang.
ja 枯れた枝が荒れ地の中で突き出ている。
形容詞
語義 2
形容詞
突き出た
上を向いていたり、突き出ていたりする位置にあること。
vi Đống gạch đá nằm chóc ngóc bên lề đường.
ja 石の山が道端に突き出ている。
構成
ngóc
▸
構成
ngóc
類語
lóc ngóc
▸
類語
lóc ngóc
用法
ngóc đầu / ngóc ngách
▸
用法
ngóc đầu / ngóc ngách