cửu tuyền
発音
北部
/kḭw˧˩˧ twiə̤n˨˩/
中部
/kɨw˧˩˨ twiəŋ˧˧/
南部
/kɨw˨˩˦ twiəŋ˨˩/
音声
冥界 ennetherworld
名詞
冥界
netherworld
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
冥界
接続・論理
死者の魂が住むと信じられている冥界や死後の世界。
vi Người ta tin rằng linh hồn sẽ tìm thấy sự bình yên nơi cửu tuyền.
ja 人は魂が冥界で安らぎを得ると信じている。
構成
cửu / tuyền / 漢越語。漢字は 九泉 …
▸
構成
cửu / tuyền / 漢越語。漢字は 九泉 …
成り立ち漢越語。漢字は 九泉
漢字
出典照合済み
代表候補
九泉
音節ごとの候補
cửu
九(久)
tuyền
泉
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
đồng bằng sông cửu long / bảng cửu chương / vĩnh cửu / trường cửu …
▸
用法
đồng bằng sông cửu long / bảng cửu chương / vĩnh cửu / trường cửu …