cửu cao
発音
北部
/kḭw˧˩˧ kaːw˧˧/
中部
/kɨw˧˩˨ kaːw˧˥/
南部
/kɨw˨˩˦ kaːw˧˧/
音声
地名 enplace name
固有名詞
地名
place name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
地名
ベトナムにある地名。
vi Cửu Cao là tên của một địa danh.
ja キュカオは地名である。
構成
cửu / cao / 九高
▸
構成
cửu / cao / 九高
漢字
音節対応から推定
代表候補
九高
音節ごとの候補
cửu
九(久)
cao
高
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
đồng bằng sông cửu long / bảng cửu chương / vĩnh cửu / trường cửu …
▸
用法
đồng bằng sông cửu long / bảng cửu chương / vĩnh cửu / trường cửu …