cờ lao xanh
発音
北部
/kə̤ː˨˩ laːw˧˧ sajŋ˧˧/
中部
/kəː˧˧ laːw˧˥ san˧˥/
南部
/kəː˨˩ laːw˧˧ san˧˧/
コーラオサン enproper name
固有名詞
コーラオサン
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
コーラオサン
ベトナムの場所、コーラオサン
vi Cờ Lao Xanh là một địa danh được nhắc đến.
ja コーラオサンは言及された地名である。
構成
cờ lao / xanh / 旗勞撑
▸
構成
cờ lao / xanh / 旗勞撑
漢字
音節対応から推定
代表候補
旗勞撑
音節ごとの候補
cờ
旗
lao
勞(牢 / 嘮 / 嶗 / 癆)
xanh
撑
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
cờ lao đỏ / cờ lao trắng / xanh lá cây / xanh dương …
▸
用法
cờ lao đỏ / cờ lao trắng / xanh lá cây / xanh dương …