cốp
発音
北部
/kop˧˥/
中部
/ko̰p˩˧/
南部
/kop˧˥/
音声
トランク entrunk
名詞
トランク
trunk
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
トランク (trunk)
語義 1
名詞
トランク
交通
Transport
自動車の後部にある荷物入れ。
vi Tôi đã để tất cả hành lý vào cốp xe ô tô trước khi khởi hành.
ja 出発前にすべての荷物を車のトランクに入れた。
叩く音 (knock sound)
語義 1
形容詞
叩く音
硬い物がぶつかった時の低く鋭い音。
vi Một tiếng "cốp" vang lên khi hai vật cứng va chạm vào nhau.
ja 硬い物がぶつかった時、鋭い「コン」という音が響いた。
叩く (rap with knuckles)
語義 1
動詞
軽く叩く
指の関節で誰かを軽く叩くこと。
vi Anh ấy cốp nhẹ vào đầu tôi bằng các đốt ngón tay để trêu chọc.
ja 彼はからかうために指の関節で私の頭を軽く叩いた。
類語
cọp
▸
類語
cọp
用法
cốp pha / lốp cốp / côm cốp
▸
用法
cốp pha / lốp cốp / côm cốp