cường quốc
発音
北部
/kɨə̤ŋ˨˩ kwəwk˧˥/
中部
/kɨəŋ˧˧ kwə̰wk˩˧/
南部
/kɨəŋ˨˩ wəwk˧˥/
音声
大国 enpowerful country
名詞
大国
powerful country
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
大国
政治・制度
経済・軍事・政治的に強大な影響力を持つ国家。
vi Đất nước này đang vươn lên trở thành một cường quốc.
ja その国は強大国へと成長しつつある。
構成
cường / quốc / 漢越語。漢字は 強國 …
▸
構成
cường / quốc / 漢越語。漢字は 強國 …
成り立ち漢越語。漢字は 強國
漢字
出典照合済み
代表候補
強國
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
liệt cường / cường tập / cường kích / cường độ dòng điện …
▸
類語
liệt cường / cường tập / cường kích / cường độ dòng điện …
用法
siêu cường quốc / phú cường / kiên cường / máy bay cường kích …
▸
用法
siêu cường quốc / phú cường / kiên cường / máy bay cường kích …