cơ khí
発音
北部
/kəː˧˧ xi˧˥/
中部
/kəː˧˥ kʰḭ˩˧/
南部
/kəː˧˧ kʰi˧˥/
音声
機械工学 enmechanics
名詞
機械工学
mechanics
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
機械工学
学校生活・教育
School
機械の設計、製造、運用に関する技術。
vi Anh ấy đang theo học ngành cơ khí tại trường đại học.
ja 彼は大学で機械工学を学んでいる。
形容詞
語義 2
形容詞
機械的な
機械の原理や工学分野に関連する。
vi Chiếc đồng hồ này hoạt động theo nguyên lý cơ khí.
ja この時計は機械的な原理に基づいて動いている。
構成
cơ / khí
▸
構成
cơ / khí
類語
có khi / máy móc / máy cơ / 機械工学 …
▸
類語
có khi / máy móc / máy cơ / 機械工学 …
用法
kỹ thuật cơ khí / kĩ thuật cơ khí / cơ khí học / cơ khí hóa …
▸
用法
kỹ thuật cơ khí / kĩ thuật cơ khí / cơ khí học / cơ khí hóa …