cô thế
孤立 enisolated; helpless
形容詞
孤立
isolated; helpless
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
孤立
性質・状態
助けがなく、一人で困難に直面している状態。
vi Anh ấy cảm thấy hoàn toàn cô thế trong cuộc tranh luận này.
ja 彼はこの議論の中で完全に孤立している。
構成
cô / thế / 漢越語。漢字は 孤勢 …
▸
構成
cô / thế / 漢越語。漢字は 孤勢 …
成り立ち漢越語。漢字は 孤勢
漢字
出典照合済み
代表候補
孤勢
音節ごとの候補
cô
姑
thế
世
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cơ thể / có thể / thân cô thế cô / 孤立
▸
類語
cơ thể / có thể / thân cô thế cô / 孤立
用法
cô ấy / cô gái / cô giáo / cô đơn …
▸
用法
cô ấy / cô gái / cô giáo / cô đơn …