cân bằng
発音
北部
/kən˧˧ ɓa̤ŋ˨˩/
中部
/kəŋ˧˥ ɓaŋ˧˧/
南部
/kəŋ˧˧ ɓaŋ˨˩/
音声
均衡 enbalanced
形容詞
均衡
balanced
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
形容詞
語義 1
形容詞
バランスの取れた
性質・状態
様々な部分や要素が適切かつ平等な比率で構成されている状態。
vi Chế độ ăn uống cần phải cân bằng.
ja 食事はバランスが取れていなければならない。
名詞
語義 2
名詞
バランス
重さや数、重要性が等しい状態。
vi Cần giữ sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
ja 仕事と生活のバランスを保つ必要がある。
動詞
語義 3
動詞
バランスを取る
物を倒れないように安定した状態に置くこと。
vi Đứa trẻ cố gắng cân bằng chiếc thước trên tay.
ja 子供が手の上で定規のバランスを取ろうとしている。
構成
cân / bằng
▸
構成
cân / bằng
用法
cây cân bằng / cân anh / cân nhắc / cân nặng …
▸
用法
cây cân bằng / cân anh / cân nhắc / cân nặng …