cánh gà
音声
鶏手羽 enchicken wing
名詞
鶏手羽
chicken wing
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
鶏手羽
食材
Food & Dishes
鶏の翼の部分。食肉として利用される部位。
vi Tôi rất thích ăn món cánh gà chiên giòn vào mỗi dịp cuối tuần.
ja 週末にはカリッと揚げた鶏手羽を食べるのが大好きだ。
語義 2
名詞
舞台袖
劇場の舞台の両脇にある、演者が待機する場所。
vi Các diễn viên đang tập trung chuẩn bị ở phía sau cánh gà trước giờ biểu diễn.
ja 演者たちは開演前に舞台袖で準備に集中している。
語義 3
名詞
泥除け
雨天時に乗客を濡れないようにする車両の保護部品。
vi Cánh gà của chiếc xe này đã bị hỏng sau đợt mưa lớn vừa qua.
ja この車の泥除けは、先日の大雨で損傷した。
構成
cánh / gà / 更𤠄
▸
構成
cánh / gà / 更𤠄
漢字
音節対応から推定
代表候補
更𤠄
音節ごとの候補
cánh
更(竟 / 𦑃)
gà
𤠄(𪃴)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
canh gà / 鶏手羽 / 舞台袖
▸
類語
canh gà / 鶏手羽 / 舞台袖
用法
sau cánh gà / cánh tay / hạ cánh / cánh đồng …
▸
用法
sau cánh gà / cánh tay / hạ cánh / cánh đồng …