cán
発音
北部
/kaːn˧˥/
中部
/ka̰ːŋ˩˧/
南部
/kaːŋ˧˥/
音声
持ち手 enhandle
名詞
持ち手
handle
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
持ち手 (handle)
語義 1
名詞
持ち手
台所用品・道具
Things at home
道具や物の、手で持つように作られた部分。柄。
vi Cái cán dao này được làm bằng gỗ.
ja このナイフの柄は木でできています。
圧延 (flatten)
語義 1
動詞
平らにする
重いローラー状の物で押して、何かを平らまたは薄くする。
vi Người thợ dùng máy để cán mỏng miếng kim loại.
ja 作業員は機械で金属板を薄く圧延します。
語義 2
動詞
轢く
ふつう車両について、何かや生き物の上を通って押しつぶす・ひく。
vi Chiếc xe vừa cán qua một cành cây khô.
ja 車は乾いた枝をひいたばかりです。
類語
cận / cấn / cản / cẩn …
▸
類語
cận / cấn / cản / cẩn …
用法
công cán / tài cán / cộm cán / cán chu phìn …
▸
用法
công cán / tài cán / cộm cán / cán chu phìn …