biển đông
発音
北部
/ɓiə̰n˧˩˧ ɗəwŋ˧˧/
中部
/ɓiəŋ˧˩˨ ɗəwŋ˧˥/
南部
/ɓiəŋ˨˩˦ ɗəwŋ˧˧/
音声
南シナ海 enproper name
固有名詞
南シナ海
proper name
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
固有名詞
南シナ海 文化・固有名詞
A proper name.
語義 2
固有名詞
地名
ベトナムの地名。
vi Chúng tôi đã ghé thăm Biển Đông.
ja 私たちは南シナ海を訪れた。
構成
biển / đông / 𣷷東
▸
構成
biển / đông / 𣷷東
chữ Nôm
出典照合済み
代表候補
𣷷東
音節ごとの候補
biển
扁(𣷷 / 𤅶)
đông
東
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
biến động / biển động
▸
類語
biến động / biển động
用法
thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / bãi biển / eo biển / tàu biển …
▸
用法
thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / bãi biển / eo biển / tàu biển …