bảo toàn khối lượng
発音
北部
/ɓa̰ːw˧˩˧ twa̤ːn˨˩ xoj˧˥ lɨə̰ʔŋ˨˩/
中部
/ɓaːw˧˩˨ twaːŋ˧˧ kʰo̰j˩˧ lɨə̰ŋ˨˨/
南部
/ɓaːw˨˩˦ twaːŋ˨˩ kʰoj˧˥ lɨəŋ˨˩˨/
質量保存 enconservation of mass
名詞
質量保存
conservation of mass
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
質量保存
接続・論理
閉鎖系の質量は時間変化しないという物理原理。
vi Định luật bảo toàn khối lượng là một nguyên lý cơ bản trong vật lý.
ja 質量保存の法則は物理学の基本原則である。
構成
bảo toàn / khối lượng / 保全塊諒
▸
構成
bảo toàn / khối lượng / 保全塊諒
漢字
音節対応から推定
代表候補
保全塊諒
音節ごとの候補
bảo
保
toàn
全
khối
塊
lượng
諒
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bảo trì / bảo tồn / bảo / bảo toàn …
▸
類語
bảo trì / bảo tồn / bảo / bảo toàn …
用法
định luật bảo toàn khối lượng / định luật bảo toàn / định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
▸
用法
định luật bảo toàn khối lượng / định luật bảo toàn / định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng