bảo luỹ
発音
北部
/ɓa̰ːw˧˩˧ lwiʔi˧˥/
中部
/ɓaːw˧˩˨ lwi˧˩˨/
南部
/ɓaːw˨˩˦ lwi˨˩˦/
砦 enbastion or fortress
名詞
砦
bastion or fortress
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
砦
接続・論理
保護を提供する強固な防衛または要塞の一部。
vi Quân đội đã xây dựng một bảo lũy kiên cố để bảo vệ thành phố.
ja 軍は都市を守るために堅固な砦を築いた。
構成
bảo / luỹ / 保壘
▸
構成
bảo / luỹ / 保壘
漢字
音節対応から推定
代表候補
保壘
音節ごとの候補
bảo
保
luỹ
壘
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thành quách / thành luỹ / hào luỹ / tích luỹ …
▸
類語
thành quách / thành luỹ / hào luỹ / tích luỹ …
用法
bảo vệ / bảo tàng / bảo trì / viện bảo tàng …
▸
用法
bảo vệ / bảo tàng / bảo trì / viện bảo tàng …