bài bông
発音
北部
/ɓa̤ːj˨˩ ɓəwŋ˧˧/
中部
/ɓaːj˧˧ ɓəwŋ˧˥/
南部
/ɓaːj˨˩ ɓəwŋ˧˧/
古舞 enancient dance
名詞
古舞
ancient dance
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
古舞
接続・論理
古くから伝わる伝統的な踊りの一種。
vi Múa bài bông thường được biểu diễn trong các dịp lễ hội.
ja 古舞は祝祭の際によく演じられる。
構成
bài / bông / 排葻
▸
構成
bài / bông / 排葻
漢字
音節対応から推定
代表候補
排葻
音節ごとの候補
bài
排
bông
葻
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bãi bông
▸
類語
bãi bông
用法
bài hát / bài tập / bài thơ / chủ nghĩa bài trung quốc …
▸
用法
bài hát / bài tập / bài thơ / chủ nghĩa bài trung quốc …