anh thư
発音
北部
/ajŋ˧˧ tʰɨ˧˧/
中部
/an˧˥ tʰɨ˧˥/
南部
/an˧˧ tʰɨ˧˧/
音声
ヒロイン enheroine
名詞
ヒロイン
heroine
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
ヒロイン
外見・性格
勇気と英雄的資質を持つ女性。
vi Cô ấy được ca ngợi là một vị anh thư của dân tộc.
ja 彼女は国民の女傑として称えられている。
構成
anh / thư / 漢越語。漢字は 英雌 …
▸
構成
anh / thư / 漢越語。漢字は 英雌 …
成り立ち漢越語。漢字は 英雌
漢字
出典照合済み
代表候補
英雌
音節ごとの候補
anh
偀
thư
書
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nữ anh hùng / 女傑
▸
類語
nữ anh hùng / 女傑
用法
anh ấy / bộ anh / thước anh / cân anh …
▸
用法
anh ấy / bộ anh / thước anh / cân anh …