anh hùng xuất thiếu niên
発音
北部
/ajŋ˧˧ hṳŋ˨˩ swət˧˥ tʰiəw˧˥ niən˧˧/
中部
/an˧˥ huŋ˧˧ swə̰k˩˧ tʰiə̰w˩˧ niəŋ˧˥/
南部
/an˧˧ huŋ˨˩ swək˧˥ tʰiəw˧˥ niəŋ˧˧/
少年英雄 enheroes from the youth
成句
少年英雄
heroes from the youth
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
成句
少年英雄 接続・論理
若くして卓越した才能を見せる者。
vi Cậu bé đó thật là anh hùng xuất thiếu niên.
ja あの少年はまさに若き英雄だ。
類語
biên niên / Thanh Niên / tráng niên / đồng niên
▸
類語
biên niên / Thanh Niên / tráng niên / đồng niên