ấy
発音
北部
/əj˧˥/
中部
/ə̰j˩˧/
南部
/əj˧˥/
音声
あの enthat
3 語義
3 つの意味
限定詞
あの
that
助詞
強調
intensifying particle
代名詞
親称
you (buddy)
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
あの (that)
語義 1
限定詞
あの
接続・論理
すでに述べられた人や物を指す語。
vi Tôi đã gặp người phụ nữ ấy ở thư viện ngày hôm qua.
ja 私は昨日、その女性に図書館で会いました。
強調 (intensifying particle)
語義 1
助詞
〜よ
文の最後で意味を強調するために使われる小さな言葉。
vi Bài hát này hay lắm ấy!
ja この歌は本当にいいよ!
親称 (you (buddy))
語義 1
代名詞
君
親しい友人への非公式で親しみやすい呼びかけ。
vi Ấy có muốn đi xem phim với mình tối nay không?
ja 今夜一緒に映画を見に行かないか?