điện táng
発音
北部
/ɗiə̰ʔn˨˩ taːŋ˧˥/
中部
/ɗiə̰ŋ˨˨ ta̰ːŋ˩˧/
南部
/ɗiəŋ˨˩˨ taːŋ˧˥/
音声
電気火葬 enelectric cremation
動詞
電気火葬
electric cremation
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
電気火葬 文化・固有名詞
電気エネルギーによる熱を利用して死体を火葬する方式。
vi Gia đình đã quyết định thực hiện điện táng cho người quá cố.
ja 家族は故人の電気火葬を行うことにした。
構成
điện / táng / 殿葬
▸
構成
điện / táng / 殿葬
漢字
音節対応から推定
代表候補
殿葬
音節ごとの候補
điện
殿
táng
葬
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tống táng / tuẫn táng / trác táng / khai táng …
▸
類語
tống táng / tuẫn táng / trác táng / khai táng …
用法
điện thoại / số điện thoại / điện ảnh / cung điện …
▸
用法
điện thoại / số điện thoại / điện ảnh / cung điện …