điện lực
発音
北部
/ɗiə̰ʔn˨˩ lɨ̰ʔk˨˩/
中部
/ɗiə̰ŋ˨˨ lɨ̰k˨˨/
南部
/ɗiəŋ˨˩˨ lɨk˨˩˨/
音声
電力 enelectric power
形容詞
電力
electric power
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
電力 (electric power)
語義 1
形容詞
電力 公共施設
電気の発生や供給、分配に関連する性質や状態のこと。
vi Các trạm điện lực đang hoạt động hết công suất để cung cấp điện.
ja 電力駅は電力を供給するためフル稼働している。
電力会社 (power company)
語義 1
名詞
電力会社
電気の管理や販売を専門に行う組織や企業の通称。
vi Tôi cần liên hệ với điện lực để kiểm tra hóa đơn tháng này.
ja 今月の請求書を確認するため電力会社に連絡する必要がある。
構成
điện / lực
▸
構成
điện / lực
用法
điện thoại / số điện thoại / điện ảnh / cung điện …
▸
用法
điện thoại / số điện thoại / điện ảnh / cung điện …