đệm ghi-ta
発音
北部
/ɗḛʔm˨˩ ɣi˧˧ taː˧˧/
中部
/ɗḛm˨˨ ɣi˧˥ taː˧˥/
南部
/ɗem˨˩˨ ɣi˧˧ taː˧˧/
ギター伴奏 enguitar accompaniment
名詞
ギター伴奏
guitar accompaniment
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
ギター伴奏
接続・論理
歌う人を支えるためにギターで奏でられる伴奏。
vi Bản nhạc trở nên hay hơn nhờ phần đệm ghi-ta.
ja ギター伴奏のおかげで、音楽がより良くなった。
構成
đệm / ghi-ta
▸
構成
đệm / ghi-ta
類語
đệm / đệm thuý
▸
類語
đệm / đệm thuý
用法
bộ nhớ đệm / vùng nhớ đệm / máy đệm / tên đệm …
▸
用法
bộ nhớ đệm / vùng nhớ đệm / máy đệm / tên đệm …