đệ tử
発音
北部
/ɗḛʔ˨˩ tɨ̰˧˩˧/
中部
/ɗḛ˨˨ tɨ˧˩˨/
南部
/ɗe˨˩˨ tɨ˨˩˦/
音声
弟子 endisciple
名詞
弟子
disciple
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
弟子 (disciple)
語義 1
名詞
弟子
関係
師匠の教えに従い、学ぶ人。
vi Vị võ sư truyền dạy võ thuật cho các đệ tử.
ja 武術の達人が弟子に武術を教えている。
部下 (underling)
語義 1
名詞
部下
他人の権威の下で働く人。
vi Anh ta luôn dẫn theo mấy tên đệ tử đi cùng.
ja 彼はいつも数人の部下を連れている。
構成
đệ / tử
▸
構成
đệ / tử
類語
đề từ / đệ tứ
▸
類語
đề từ / đệ tứ
用法
huynh đệ / đệ nhất / đệ nhị / đệ tam …
▸
用法
huynh đệ / đệ nhất / đệ nhị / đệ tam …