đề
発音
北部
/ɗe̤˨˩/
中部
/ɗe˧˧/
南部
/ɗe˨˩/
音声
試験問題 enexam questions
名詞
試験問題
exam questions
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
試験問題 (exam questions)
語義 1
名詞
試験問題
試験で学生が解くよう求められる問題や課題の一覧。
vi Học sinh đang tập trung hoàn thành các câu hỏi trong đề thi.
ja 学生たちは試験問題を解くことに集中しています。
テーマ (topic)
語義 1
名詞
タイトル
文化・固有名詞
Things at school
作品や文章の題名・見出し。ふつう複合語の中で使われる。
vi Đầu đề của bài viết rất ngắn.
ja 記事の題名はとても短いです。
語義 2
名詞
テーマ
特定の文脈で議論・執筆・研究の対象となる主な主題やテーマ。
vi Đây là một đề tài nghiên cứu thú vị dành cho sinh viên.
ja これは学生にとって興味深い研究テーマです。
書き込み (to write)
語義 1
動詞
書く
情報を記録したり誰かに献呈したりするために、表面に言葉を書く・刻む。
vi Nghệ sĩ đang đề tên mình lên góc dưới của bức tranh.
ja その画家は絵の下の隅に自分の名前を書いています。
類語
đế / đệ / đe / dế …
▸
類語
đế / đệ / đe / dế …
用法
vấn đề / đề tài / chuyên đề / đề án …
▸
用法
vấn đề / đề tài / chuyên đề / đề án …