đầu óc
発音
北部
/ɗə̤w˨˩ awk˧˥/
中部
/ɗəw˧˧ a̰wk˩˧/
南部
/ɗəw˨˩ awk˧˥/
音声
知力 enmental capacity
名詞
知力
mental capacity
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
知力 (mental capacity)
語義 1
名詞
知力
外見・性格
Body parts
人が考え、理解し、知性を使ってさまざまな問題を解く能力。
vi Anh ấy có đầu óc rất nhạy bén trong việc giải toán.
ja 彼は数学の問題を解く鋭い頭脳を持っています。
心 (mind)
語義 1
名詞
心
考え、感じ、記憶や意見を持つことを可能にする人の内面的な部分。
vi Những ý tưởng mới luôn hiện ra trong đầu óc tôi.
ja 私の頭の中にはいつも新しい考えが浮かんでいます。
構成
đầu / óc
▸
構成
đầu / óc
用法
đầu óc ngu si, tứ chi phát triển / bắt đầu / đầu tư / đầu tiên …
▸
用法
đầu óc ngu si, tứ chi phát triển / bắt đầu / đầu tư / đầu tiên …