đũa phép
発音
北部
/ɗwaʔa˧˥ fɛp˧˥/
中部
/ɗuə˧˩˨ fɛ̰p˩˧/
南部
/ɗuə˨˩˦ fɛp˧˥/
音声
魔法の杖 enmagic wand
名詞
魔法の杖
magic wand
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
魔法の杖
接続・論理
魔法使いが呪文を唱える際に使う棒。
vi Nhà ảo thuật vẫy chiếc đũa phép và một con thỏ xuất hiện.
ja 魔術師が魔法の杖を振るとウサギが現れた。
構成
đũa / phép
▸
構成
đũa / phép
類語
đũa / đũa thần / đũa cả / cho phép …
▸
類語
đũa / đũa thần / đũa cả / cho phép …
用法
đậu đũa / so đũa / giun đũa / trả đũa …
▸
用法
đậu đũa / so đũa / giun đũa / trả đũa …