đàng hoàng
発音
北部
/ɗa̤ːŋ˨˩ hwa̤ːŋ˨˩/
中部
/ɗaːŋ˧˧ hwaːŋ˧˧/
南部
/ɗaːŋ˨˩ hwaːŋ˨˩/
音声
裕福な enwell-off
形容詞
裕福な
well-off
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
裕福な (well-off)
語義 1
形容詞
裕福な
性質・状態
生活条件や物質的手段が安定し、十分で、比較的快適である。
vi Gia đình anh ấy sống rất đàng hoàng.
ja 彼の家族はかなり快適で立派な暮らしをしている。
誠実な (honest and open)
語義 1
形容詞
威厳のある
ふるまいや外見がまじめで落ち着いており、他人から尊敬に値する。
vi Anh ấy luôn cư xử rất đàng hoàng trước mặt mọi người.
ja 彼はいつも皆の前できちんと立派にふるまう。
語義 2
形容詞
誠実な
行動が正直で隠し立てがなく、他人が信頼できる。
vi Chúng tôi làm việc đàng hoàng nên không sợ ai cả.
ja 私たちは正直で堂々と働いているので、誰も恐れていない。
構成
đàng / hoàng
▸
構成
đàng / hoàng
類語
đàng / đàng điếm / 裕福な / 凛とした …
▸
類語
đàng / đàng điếm / 裕福な / 凛とした …
用法
hoang đàng / thiên đàng / điệu đàng / bạch đàng …
▸
用法
hoang đàng / thiên đàng / điệu đàng / bạch đàng …