thuyền chài
Meaning
2 senses
▸
A type of small vessel used by fishermen to catch fish using nets.
vi Những chiếc thuyền chài đang cập bến vào lúc bình minh.
en The fishing boats are docking at dawn.
People who catch fish professionally as a living using traditional methods.
vi Cuộc sống của những người thuyền chài thường rất vất vả.
en The lives of fishermen are often very hard.