mắc kẹt
Meaning
1 senses
▸
To be held in a particular place and unable to move away.
vi Con mèo của tôi đang bị mắc kẹt trên cành cây cao.
en My cat is getting stuck on a high tree branch.
Parts
mắc / kẹt / A compound of mắc + kẹt …
▸
OriginA compound of mắc + kẹt