giữ trẻ
Meaning
1 senses
▸
To look after or take care of children while their parents are away.
vi Cô ấy kiếm thêm thu nhập bằng việc giữ trẻ vào các buổi tối.
en She earns extra income by babysitting in the evenings.
Parts
giữ / trẻ / A compound of giữ + trẻ …
▸
OriginA compound of giữ + trẻ