cung thiềm
Pronunciation
Northern
/kuŋ˧˧ tʰiə̤m˨˩/
Central
/kuŋ˧˥ tʰiəm˧˧/
Southern
/kuŋ˧˧ tʰiəm˨˩/
Listen
moon (poetic)
unknown
moon (poetic)
1 senses
2 Components
Meaning
1 senses
▸
Meaning
1 senses
Sense 1
unknown
poetic term for moon
A specific term used in literature or poetry to refer to the moon beautifully.
vi Ánh sáng từ cung thiềm tỏa xuống mặt hồ.
en The light from the moon shines down on the lake.
Parts
cung / thiềm
▸
Parts
cung / thiềm
Similar
trăng / chị hằng / bóng trăng / gương nga …
▸
Similar
trăng / chị hằng / bóng trăng / gương nga …
Use
cung điện / ngũ cung / thiên cung / cấm cung …
▸
Use
cung điện / ngũ cung / thiên cung / cấm cung …