chọc phá
Meaning
1 senses
▸
To repeatedly disturb, annoy, or pester someone in a way that causes them distress or irritation.
vi Đừng chọc phá bạn bè trong giờ học.
en Don't annoy your friends during class.
Parts
chọc / phá / A compound of chọc + phá …
▸
OriginA compound of chọc + phá