cũng thế
Listen
likewise
Adverb
likewise
1 senses
2 Components
Meaning
1 senses
▸
Meaning
1 senses
Sense 1
Adverb
likewise
Used to indicate that an event or quality is similar to what was mentioned.
vi Anh ấy thích đọc sách, và tôi cũng thế.
en He likes reading books, and I do likewise.
Parts
cũng / thế
▸
Parts
cũng / thế
Similar
cũng / cũng như / cũng nên / cũng vầy …
▸
Similar
cũng / cũng như / cũng nên / cũng vầy …
Use
khi nào cũng / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình / con nhà tông không giống lông cũng giống cánh …
▸
Use
khi nào cũng / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình / con nhà tông không giống lông cũng giống cánh …