bộp chộp
Meaning
2 senses
▸
Adjective
Having a habit of acting or speaking too quickly without careful thought.
vi Anh ta có tính cách bộp chộp nên thường mắc sai lầm.
en He has an impetuous personality, so he often makes mistakes.
Adverb
A way of acting hastily and without maturity in all matters.
vi Đừng quyết định mọi việc một cách bộp chộp như vậy.
en Do not decide everything so rashly.