trừ
Chi tiết
3 senses · 2 nghĩa
▸
exclude
Loại bỏ một ai đó hoặc một cái gì đó ra khỏi một nhóm hoặc một hoạt động.
vi Anh ấy bị trừ ra khỏi danh sách tham gia hoạt động.
Lấy đi một con số hoặc một lượng từ một con số hoặc một lượng khác.
vi Mười trừ bốn bằng sáu là một phép tính cơ bản.
exterminate pests (exterminate)
Tiêu diệt hoặc loại bỏ hoàn toàn các loài gây hại như côn trùng hoặc động vật gặm nhấm.
vi Chúng ta cần có biện pháp hiệu quả để trừ sạch loài chuột.