goigoi

trừ

Phát âm Bắc /ʨɨ̤˨˩/ Trung /tʂɨ˧˧/ Nam /tʂɨ˨˩/
exclude ento exclude
3 senses 2 nghĩa
Động từ
exclude
Động từ
exterminate pests exterminate
Chi tiết
3 senses · 2 nghĩa

exclude

Động từ · 2 senses
Nghĩa 1 Động từ
trừ Diễn ngôn & logicChủ đề

Loại bỏ một ai đó hoặc một cái gì đó ra khỏi một nhóm hoặc một hoạt động.

vi Anh ấy bị trừ ra khỏi danh sách tham gia hoạt động.

Nghĩa 2 Động từ
trừ

Lấy đi một con số hoặc một lượng từ một con số hoặc một lượng khác.

vi Mười trừ bốn bằng sáu là một phép tính cơ bản.

exterminate pests (exterminate)

Động từ · 1 senses
Nghĩa 1 Động từ
trừ

Tiêu diệt hoặc loại bỏ hoàn toàn các loài gây hại như côn trùng hoặc động vật gặm nhấm.

vi Chúng ta cần có biện pháp hiệu quả để trừ sạch loài chuột.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.