thu lu
Phát âm
Bắc
/tʰu˧˧ lu˧˧/
Trung
/tʰu˧˥ lu˧˥/
Nam
/tʰu˧˧ lu˧˧/
huddled up
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
huddled up
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
thu lu
Tính chất & trạng thái
Trạng thái thu mình lại cho nhỏ gọn hoặc nép vào.
vi Đứa trẻ ngồi thu lu một góc vì sợ hãi.