thời gian
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
time (time general)
Từ này dùng để chỉ sự trôi qua liên tục của các sự kiện từ quá khứ qua hiện tại đến tương lai.
vi Thời gian trôi qua thật nhanh.
duration (duration period)
Danh từ này dùng để chỉ một lượng, khoảng thời gian hoặc thời lượng cụ thể giữa hai thời điểm hoặc sự kiện.
vi Chúng tôi cần thêm thời gian để hoàn thành công việc.
point in time
Danh từ này được sử dụng để chỉ một khoảnh khắc hoặc thời điểm cụ thể khi một sự việc nào đó xảy ra.
vi Hãy cho tôi biết thời gian cuộc họp bắt đầu.