thí
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
give away conceitedly
Cho đi một thứ gì đó với thái độ kiêu ngạo hoặc xem thường người nhận món quà đó.
vi Anh ta thí cho người nghèo vài đồng bạc lẻ.
sacrifice in a pinch
Hy sinh một vật hoặc một người nào đó để thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy cấp.
vi Người chơi cờ chấp nhận thí quân để giành chiến thắng.