thân yêu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Được trân trọng với tình cảm sâu sắc hoặc rất quan trọng và gần gũi với ai đó.
vi Những người bạn thân yêu luôn ở bên cạnh tôi mỗi khi gặp khó khăn.
Cấu tạo
thân / yêu / ghép từ thân + yêu. Compare kính yêu …
▸
Nguồn gốcghép từ thân + yêu. Compare kính yêu