tá lý
Phát âm
Bắc
/taː˧˥ li˧˥/
Trung
/ta̰ː˩˧ lḭ˩˧/
Nam
/taː˧˥ li˧˥/
Danh từ
tá lý
junior official
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tá lý
Diễn ngôn & logic
Một người giữ cấp bậc thấp hoặc vị trí cấp dưới trong một tổ chức chính phủ.
vi Ông ấy từng làm tá lý trong một văn phòng chính phủ.
Cấu tạo
tá / lý
▸
Cấu tạo
tá / lý
Dùng
võ tá lý / y tá / đại tá / thiếu tá …
▸
Dùng
võ tá lý / y tá / đại tá / thiếu tá …