lý tài
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Anh ấy rất giỏi trong việc lý tài.
Nhật 金融
彼は金融管理に長けている。
Anh finance
He is very good at finance management.
Hàn 금융
그는 자금 관리에 능숙하다.
Tính từ
vi Họ đang gặp phải một số vấn đề lý tài.
Nhật 金融の
彼らはいくつかの金融問題を抱えている。
Anh financial
They are experiencing some financial problems.
Hàn 재정의
그들은 몇 가지 재정 문제를 겪고 있다.