lý tài
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Những hoạt động liên quan đến việc quản lý và sử dụng các nguồn tiền bạc trong xã hội.
vi Anh ấy rất giỏi trong việc lý tài.
Tính từ
Thuộc về hoặc có liên quan mật thiết đến các vấn đề về quản lý tiền bạc và tài chính.
vi Họ đang gặp phải một số vấn đề lý tài.